Luật Quỷ
Đầu cơ là chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa tư bản là ăn thịt người, ăn thịt người là quỷ.
Ăn thịt không chỉ một lần — phải ăn luôn. Phải tỉnh táo hơn, tàn nhẫn hơn, khôn ngoan hơn mọi người.
Chỉ kẻ nắm bắt được đám đông mới xứng đáng gọi là quỷ.
81 Cặp · Luận đề phát hiện bệnh, Đáp án đưa ra dao · Bốn tầng: Luận→Giải luận→Đáp→Giải đáp
Luật Quỷ · 4 Quyển · 81 Cặp
Bước vào Trò chơi: Đối mặt với sự thật của mất mát
Thị trường vô tướng; chiếu vào tâm đều là huyễn.
Thị trường bất nhân; bước qua là đường sống.
Chấp ngã nặng; coi phán đoán là chân lý.
Nhận ra ảo tưởng là lối ra; buông ngã hiển thị trường chân.
Khi kiêu hãnh sinh, stop-loss cắt như thịt mình.
Ngã là nợ; nhận sớm, thanh toán cân bằng.
Sợ vô hình; ngàn tầng ẩn chưa thấy.
Sợ sinh từ bạn; hỏi ba lần thấy hình thật.
Thời gian không đợi; hai năm trống thành xương khô.
Thời gian có giá; giới hạn cho biết đâu dừng.
Chấp pháp thành khóa; tìm ngày đêm không thoát.
Kỹ thuật có chú; biết giới hạn = giải thoát.
Tham cháy; vị thế nặng như đá ngàn kilo.
Vị thế định mệnh; tính ngược mới yên.
Đau có hình; nhận mẫu thì tan.
Mẫu đau có khóa; chèn tạm ngắt vòng.
Hy vọng độc; không cắt lỗ nuôi ảo về.
Hy vọng không kế; cắt lỗ đường thoát duy nhất.
Tài khoản gương; số lộ mặt thật bạn.
Số không dối; đối diện tài khoản = đối diện mình.
Ngôn thị trường đơn; ai phức tạp, mất.
Đơn sức; giảm biến lộ đường.
Không kỷ luật bệnh; kỷ luật không đức, thuốc.
Quy tắc thuốc; viết trước giao dịch = đơn.
Thắng nguy; thắng ba kiêu, kiêu sinh lỗ.
Thắng có độc; sau thắng giảm vị thế.
Trả đũa quỷ; lỗ và đuổi = mời devil.
Trả đũa quỷ; sau lỗ, không giao dịch đến mai.
Vòng ác có cửa; cửa = giao dịch đầu không kế.
Vòng có cửa; viết kế trước mở = đóng cửa.
Bỏ indicator; một quy tắc đơn đủ đi.
Ít hơn hơn; một quy tắc rõ thắng ngàn indicator rối.
Đơn cực; bỏ hết, còn esensi.
Esensi bốn điểm; hướng, entry, stop, exit.
Đường không đích; mỗi bước luyện, không kết luận.
Đường vô tận; mỗi giao dịch luyện, không trophy.
Bạn không điểm cuối; thị trường lớn hơn cá nhân nào.
Thị trường vô biên; nhận humility cửa đầu.
Vào thi; mỗi vị thế test ai bạn.
Vào thi; hỏi ai bạn trước mở.
Phá bỏ Cố chấp: Cởi bỏ xiềng xích của cảm xúc
Chấp xiềng; buông "phải tăng" = cởi.
Fixation tù; buông "phải" = tự do đầu.
Cảm xúc ma; xuất không mời, tan không thấy.
Ma sợ quy tắc; viết kế = exorcism.
Stop-loss sống; ai không cắt, đã chết thị trường.
Cắt sống; không cắt chết dần.
Kế hoạch khiên; không kế, thị trường đánh trực.
Kế khiên; viết trước giao dịch = mặc giáp.
Kiên nhẫn có giá; chờ rỗng khó hơn chờ đầy.
Kiên nhẫn rỗng khó nhất; tuân hệ thống không signal.
Thi lọc; ba tháng đầu lọc ai sống.
Lọc thật; qua ba tháng chỉ level đầu.
Validation bẫy; tìm confirm = tìm tù.
Validation tù; phán đoán bạn authority duy nhất.
Vòng không cắt; lặp mẫu cũ = xoay vòng.
Cắt vòng = cắt lặp; đổi hôm phá mẫu.
Ba độc gốc; tham, giận, mê tắt = tươi.
Ba độc ba dao; biết gốc mỗi cái.
Tri túc vui; số modest, lòng vừa.
Tham không đáy; định giới tối đa trước mở vị.
Phước hữu hạn; lãi lớn hao tương lai.
Luck có mức; dòng nhỏ steady = chiến thuật dài.
Ảo kiểm; nghĩ thắng thị trường, thị trường cười.
Kiểm ảo; chỉ kiểm phản ứng mình.
Truth ngạc; 90% lãi từ 10% thời gian trading.
Tập trung không hoạt; lãi từ lúc đúng, không nhiều giao.
Hy sinh không đức; cắt lỗ không mất, saving.
Cắt saving; không hy sinh, preservation.
Momentum ác; lỗ → cảm → giao thêm → lỗ thêm.
Cắt momentum; stop sau lỗ đầu.
Thị trường không chỗ chứng mình; chứng ở đời không candlestick.
Thị trường không courtroom; chứng mình ở đời thật.
Ma quá khứ; trauma lỗ trước kiểm giao nay.
Confront trauma để liberate giao hiện.
Confirm bias; chỉ thấy chứng thuận, bỏ chứng ngược.
Bias thôi miên; force nhìn hai mặt.
Nhóm không thắng; consensus thường sai turning point.
Consensus滞后; phân tích độc = edge.
Lãi paradox; muốn lớn = block lãi.
Accept modest tự được thêm.
Bước vào Đường: Trading như thực hành tâm linh
Sáu gốc sạch; sạch một, ổn một điểm.
Sáu sạch một, ổn một; sạch hết = above hết.
Self-sabotage; bạn enemy lớn nhất không thị trường, mình.
Nhận self-sabotage pattern.
Lỗ curriculum; mỗi lỗ một bài, mỗi lãi một thi.
Lỗ curriculum; lãi test.
Hai loại trader; chạy lỗ, học lỗ.
Học từ lỗ; mỗi lỗ bước gần mastery.
Shadow tài khoản; số thấy, mẫu ẩn.
Mẫu ẩn; phân từng giao không từng số.
Tolerance lỗ cá nhân; số không universal, tâm bạn độc.
Risk cá nhân; định theo tâm không formula.
Hai giờ vàng; prime time không giờ dài.
Prime 2-3h; rest observe không act.
Phí sinh tồn; stop-loss không expense, insurance.
Stop-loss insurance; phí nhỏ bảo lớn.
Residue tham; sau lãi, vẫn muốn thêm.
Residue greed; lãi là lãi, không cần maximize.
Moment truth; lỗ lớn lộ ai thật.
Moment truth; tính thật xuất lỗ lớn.
Bản đồ tâm; bạn có bản đồ thị trường kém.
Bản đồ tâm đúng; thị trường chỗ rủi ro không lãi.
Hy sinh giả; "hy sinh" không hy sinh, denial.
Sacrifice giả; ôm không kế không hero, denial.
Hai thất; lỗ tiền không học = double thất.
Double thất; lỗ tiền + không học = vô nghĩa.
Freedom paradox; muốn tự do → kỷ luật thêm.
Freedom paradox; discipline restrict structure free.
Detect pattern; 20 giao lộ ai bạn.
20 giao lộ pattern; đổi pattern đổi tương lai.
Threshold invisible; lãi đủ, greed nói "more".
Threshold fixed; định trước giao, không đổi khi lãi.
Cát vàng; đa giao noise, ít gold.
Gold ít; stop noise, gold tự xuất.
Screen addiction;盯 không phân tích, nghiện.
盯 addiction; timer chỉ 2-3h tập trung.
Quantify emotion; cho feeling số, feeling thành data.
Quantify; số manageable feeling.
Risk budget; tài khoản có budget rủi ro không budget lãi.
Risk budget = survival budget.
Siêu việt: Sau khi nhìn rõ, tiếp tục đi
Hôm sau lỗ; mai mới, tài khoản mới mindset.
Mindset mới mai; hôm closed, mai blank.
Perfect trap;追求 entry hoàn hảo = không giao.
Perfect không exist; approximate + risk > perfect + poor.
Pivot point; almost give up, breakthrough gần.
Pivot; most doubt hai pilihan trajectory.
Lỗ lớn = bài lớn; bitter wisdom, sweet không teach.
Bitter = wisdom; pain dạy hơn profit.
Ba filter; trước giao, ba hỏi gate.
Ba filter gate; ba pass = giao, một không = stop.
Consistency > intensity; một tốt/ngày > mười impulse.
Consistency > intensity; boring sustainable > exciting destructive.
Process > outcome; focus process không kết một giao.
Process judgment; execute đúng = success.
Drawdown budget; tài khoản max tolerable drawdown.
Drawdown boundary; exceed = stop trading.
Review tuần; 7 ngày đủ thấy pattern.
Weekly review; 7 ngày reveal 7 actionable.
Humility lãi; lãi không chứng smart, chứng lucky.
Humility lãi; lãi chứng survive không smart.
Journal honesty; viết truth không hero narrative.
Truth painful productive; fiction comfortable destructive.
Community echo; nhóm amplify bias không correct.
Echo chamber; thinking độc muted nhóm.
Reset button; drawdown exceed, full reset.
Reset; full reset drawdown exceed.
Edge clarification; exactly edge bạn vs market?
Edge specific; 3 câu hoặc không edge.
Skin in game; risk mình = decision tốt hơn.
Skin edge; risk mình force decision tốt.
Kiên nhẫn compound; lãi compound từ kiên nhẫn.
Kiên nhẫn catalyst; không act khi không signal = compound.
Anti-hero narrative; trading không epic, plumbing.
Trading plumbing; manage risk prevent blowup maintain.
Không action cũng action; chờ decision active.
Chờ action; không giao filter không pass = protect.
Micro-commitment; habit tốt từ 1% change.
1%/ngày; micro 30 ngày 30% improvement.
Sinh tồn triết; survive trước, lãi sau.
Survive trước; profit possibility chỉ từ survive.
Vô所得, bodhisattva, wisdom đến彼岸, tâm không vướng.
Vô所得 vô loss; thấy rõ abyss, đi trên abyss tiếp.
Tỉnh táo, tàn nhẫn, khôn ngoan — thiếu một, không là quỷ, là thức ăn.
Bạn có thể bỏ ăn thịt. Bạn không bỏ. Đây là luật.